choạng
Định nghĩa
- Động từ:
- Đứng hoặc bước dạng chân ra: Hành động đặt hai chân cách xa nhau một khoảng rộng hơn bình thường để giữ thăng bằng hoặc tạo thế đứng vững.
- Loạng choạng, đứng không vững: (trong cách dùng phổ biến hơn) Diễn tả trạng thái đi đứng không vững vàng, nghiêng ngả như sắp ngã, thường do chóng mặt, mệt mỏi hoặc say rượu.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa đứng dạng chân):
- Anh ấy choạng chân ra để đỡ thùng hàng nặng. (Anh ấy dạng chân ra để giữ thăng bằng khi bưng bê.)
- Võ sĩ choạng chân tạo thế đứng vững chắc. (Võ sĩ đứng dạng chân để có tư thế vững.)
Động từ (nghĩa đi không vững):
- Say rượu, anh ta choạng vạng bước ra khỏi quán. (Anh ta đi loạng choạng, nghiêng ngả vì say.)
- Cậu bé mới ốm dậy nên đi còn hơi choạng. (Cậu bé đi chưa vững do còn yếu sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "choạng vạng": (từ láy) nhấn mạnh trạng thái đi đứng xiêu vẹo, không vững.
- Ông cụ đi choạng vạng trên con đường tối. (Ông cụ bước đi chập chững, khó khăn trong bóng tối.)
Biến thể và từ gần giống
Loạng choạng: (từ láy, phổ biến) diễn tả sự không vững vàng khi đi, đứng.
- Chóng mặt quá, tôi đứng lên thấy mọi thứ loạng choạng. (Tôi cảm thấy quay cuồng và mất thăng bằng.)
Chạng chân: (ít dùng) có nghĩa tương tự "choạng chân" ở nghĩa dạng chân ra.
Từ đồng nghĩa
- Dạng chân: đưa hai chân ra xa nhau.
- Chập chững: đi chưa vững, thường dùng cho trẻ em tập đi.
- Lảo đảo: trạng thái nghiêng ngả, xiêu vẹo.
Thành ngữ liên quan
- Chân nam đá chân xiêu: Thành ngữ mô tả dáng đi nghiêng ngả, không thẳng thớm, gần nghĩa với trạng thái "choạng".
- Say đến mức chân nam đá chân xiêu. (Say đến mức đi không còn vững nữa.)