christianity

/,kristi'æniti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo Đốc: Một tôn giáo độc thần lớn trên thế giới, dựa trên cuộc đời những lời dạy của Jesus Christ (Chúa Giê-su Ki-), được ghi chép trong Kinh Thánh Tân Ước.
    • Tín ngưỡng Đốc: Hệ thống niềm tin thực hành tôn giáo của những người theo đạo Đốc.
    • Tính chất Đốc: Đặc điểm hoặc phẩm chất phù hợp với giáo Đốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Christianity is one of the world's major religions. ( Đốc giáo một trong những tôn giáo lớn trên thế giới.)
    • She studies the history of Christianity in Europe. ( ấy nghiên cứu lịch sử của đạo Đốcchâu Âu.)
    • His actions showed true Christianity. (Hành động của anh ấy thể hiện tính chất Đốc đích thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convert to Christianity": cải đạo sang theo Đốc giáo.

    • Many people converted to Christianity in the first centuries. (Nhiều người đã cải đạo sang Đốc giáo trong những thế kỷ đầu tiên.)
  • "the spread of Christianity": sự truyền bá của Đốc giáo.

    • The spread of Christianity across the Roman Empire was rapid. (Sự truyền bá của Đốc giáo khắp Đế chế La diễn ra rất nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Christian (danh từ): tín đồ Đốc, người theo đạo Đốc.

    • He is a devout Christian. (Ông ấy một tín đồ Đốc sùng đạo.)
  • Christian (tính từ): (thuộc về) Đốc giáo.

    • They follow Christian traditions. (Họ theo các truyền thống Đốc giáo.)
  • Christendom (danh từ): toàn thể thế giới Đốc giáo, cộng đồng các tín đồ Đốc.

    • This was an important event for all of Christendom. (Đây một sự kiện quan trọng đối với toàn thể thế giới Đốc giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • The Christian faith: đức tin Đốc.
  • The Christian religion: tôn giáo Đốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "Christianity")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "Christianity" như một thành phần cố định.)

danh từ
  1. đạo -đốc
  2. giáo -đốc
  3. sự theo đạo -đốc
  4. tính chất -đốc

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "christianity"