chromatic vision

chromatic vision

A scientist uses a chromatic vision test to check for color blindness.

Định nghĩa

Danh từ: Khả năng nhìn thấy màu sắc một cách bình thường, trái ngược với màu (color blindness). Đây khả năng của mắt người một số động vật trong việc phân biệt các bước sóng ánh sáng khác nhau, cho phép nhận biết phân biệt các màu sắc như đỏ, xanh dương, xanh lục, v.v.

dụ sử dụng
  • (Hầu hết con người thị lực màu sắc, cho phép họ tận hưởng những màu sắc rực rỡ của hoàng hôn.)
  • (Các loài chim thường thị lực màu sắc tiên tiến hơn động vật , cho phép chúng nhìn thấy tia cực tím.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "chromatic vision deficiency": khiếm khuyết về thị lực màu sắc, thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng màu.
    • The doctor diagnosed him with a mild form of chromatic vision deficiency. (Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc một dạng khiếm khuyết thị lực màu sắc nhẹ.)
  • "trichromatic vision": thị lực ba màu, một dạng cụ thể của chromatic visionngười linh trưởng, dựa trên ba loại tế bào hình nón nhạy cảm với đỏ, lục lam.
    • Trichromatic vision is the most common type of chromatic vision in humans. (Thị lực ba màu loại thị lực màu sắc phổ biến nhấtngười.)
Biến thể từ gần giống
  • Chromatic (tính từ): liên quan đến màu sắc.
    • The chromatic spectrum includes all visible colors. (Quang phổ màu sắc bao gồm tất cả các màu sắc có thể nhìn thấy.)
  • Color vision (danh từ): thị lực màu sắc, đồng nghĩa với chromatic vision.
    • Color vision is essential for many daily activities like driving. (Thị lực màu sắc rất cần thiết cho nhiều hoạt động hàng ngày như lái xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Color perception: nhận thức màu sắc.
  • Color sight: thị giác màu sắc (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "chromatic vision".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "chromatic vision".)