chronicity

/krə'nisiti/
phó từ
  1. (y học) tính mạn, tính kinh niên
  2. tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế
  3. tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại
chronicity
A patient manages the chronicity of their condition with daily medication.