chượp

chượp

Thùng chượp đã ngấu, có mùi đặc trưng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • ướp muối đang lên men hoặc đã phân hủy một phần: Chỉ khối tươi được trộn với muối để lên men trong một thời gian dài, thường nguyên liệu thô để sản xuất nước mắm.
    • Giai đoạn nguyên liệu trong quy trình làm nước mắm: Chỉ hỗn hợp muối trong quá trình ủ, trước khi được lọc lấy nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thùng chượp đã ngấu, mùi đặc trưng. (Thùng muối lên men đã chín, mùi đặc trưng.)
    • Công đoạn đầu tiên của làm nước mắm muối để tạo thành chượp. (Công đoạn đầu tiên của việc làm nước mắm muối để tạo thành chượp.)
    • Mùi chượp nồng nặc lan tỏa quanh nhà thùng. (Mùi muối lên men nồng nặc lan tỏa quanh nhà thùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chượp ngấu" / "Chượp đã ngấu": Chỉ giai đoạn chượp đã lên men hoàn toàn, sẵn sàng để chiết rút nước mắm.
    • Sau sáu tháng, chượp đã ngấu có thể kéo rút. (Sau sáu tháng, chượp đã chín có thể kéo rút.)
  • "Nhà thùng chượp": Nơi chứa các thùng, vại lớn để ủ chượp.
    • Anh ấy làm việc trong một nhà thùng chượp truyền thống. (Anh ấy làm việc trong một nhà thùng ủ chượp truyền thống.)
Biến thể từ liên quan
  • Nước mắm (danh từ): Sản phẩm cuối cùng được chiết rút từ chượp sau quá trình lên men lọc.
  • Mắm (danh từ): Các sản phẩm thực phẩm lên men từ , tôm, thịt với muối; chượp một dạng nguyên liệu trung gian để làm mắm hoặc nước mắm.
  • Muối mặn (động từ, cụm từ): Hành động trộn với muối, bước đầu tạo ra chượp.
Từ đồng nghĩa
  • muối (cụm danh từ): được muối để lên men.
  • Nguyên liệu nước mắm (cụm danh từ): Chỉ vật liệu thô để sản xuất nước mắm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Mùi chượp": Thường dùng để chỉ mùi rất đặc trưng, nồng khó chịu của đang lên men, đôi khi được dùng với nghĩa bóng để von.
    • Căn phòng bách mùi chượp. (Căn phòng bách mùi ủ.)
  • "Đặc như chượp": Thành ngữ so sánh để chỉ thứ đó rất đặc, sền sệt.
    • Bùn lầyđây đặc như chượp. (Bùn lầyđây đặc quánh.)