chượp
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cá ướp muối đang lên men hoặc đã phân hủy một phần: Chỉ khối cá tươi được trộn với muối và để lên men trong một thời gian dài, thường là nguyên liệu thô để sản xuất nước mắm.
- Giai đoạn nguyên liệu trong quy trình làm nước mắm: Chỉ hỗn hợp cá và muối trong quá trình ủ, trước khi được lọc lấy nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thùng chượp đã ngấu, có mùi đặc trưng. (Thùng cá muối lên men đã chín, có mùi đặc trưng.)
- Công đoạn đầu tiên của làm nước mắm là muối cá để tạo thành chượp. (Công đoạn đầu tiên của việc làm nước mắm là muối cá để tạo thành chượp.)
- Mùi chượp nồng nặc lan tỏa quanh nhà thùng. (Mùi cá muối lên men nồng nặc lan tỏa quanh nhà thùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chượp ngấu" / "Chượp đã ngấu": Chỉ giai đoạn chượp đã lên men hoàn toàn, sẵn sàng để chiết rút nước mắm.
- Sau sáu tháng, chượp đã ngấu và có thể kéo rút. (Sau sáu tháng, chượp đã chín và có thể kéo rút.)
- "Nhà thùng chượp": Nơi chứa các thùng, vại lớn để ủ chượp.
- Anh ấy làm việc trong một nhà thùng chượp truyền thống. (Anh ấy làm việc trong một nhà thùng ủ chượp truyền thống.)
Biến thể và từ liên quan
- Nước mắm (danh từ): Sản phẩm cuối cùng được chiết rút từ chượp sau quá trình lên men và lọc.
- Mắm (danh từ): Các sản phẩm thực phẩm lên men từ cá, tôm, thịt với muối; chượp là một dạng nguyên liệu trung gian để làm mắm hoặc nước mắm.
- Muối mặn (động từ, cụm từ): Hành động trộn cá với muối, là bước đầu tạo ra chượp.
Từ đồng nghĩa
- Cá muối ủ (cụm danh từ): Cá được muối và ủ để lên men.
- Nguyên liệu nước mắm (cụm danh từ): Chỉ vật liệu thô để sản xuất nước mắm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Mùi chượp": Thường dùng để chỉ mùi rất đặc trưng, nồng và khó chịu của cá đang lên men, đôi khi được dùng với nghĩa bóng để ví von.
- Căn phòng bí bách mùi chượp. (Căn phòng bí bách mùi cá ủ.)
- "Đặc như chượp": Thành ngữ so sánh để chỉ thứ gì đó rất đặc, sền sệt.
- Bùn lầy ở đây đặc như chượp. (Bùn lầy ở đây đặc quánh.)