chập

chập

Người ta chập ba sợi tơ mỏng để tạo thành sợi chỉ may chắc chắn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ghép, nối, chắp hai hoặc nhiều vật lại với nhau: Hành động làm cho các phần riêng lẻ tiếp xúc kết dính thành một khối.
    • (Điện học) Để cho hai dây dẫn điện tiếp xúc trực tiếp: Hành động tạo ra sự tiếp xúc giữa các dây dẫn, thường gây ra đoản mạch.
    • Xoắn, xe (các sợi) lại với nhau: Hành động vặn xoắn nhiều sợi mảnh thành một sợi chắc hơn.
  2. Danh từ:

    • Khoảng thời gian rất ngắn, thoáng qua: Một khoảnh khắc ngắn ngủi, gần như tức thì.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh thợ điện cảnh báo không được để hai dây trần chập vào nhau. (Người thợ điện cảnh báo không được để hai dây trần tiếp xúc vào nhau.)
    • Người ta chập ba sợi mỏng để tạo thành sợi chỉ may chắc chắn. (Người ta xe ba sợi mỏng để tạo thành sợi chỉ may chắc chắn.)
    • Họ chập hai miếng gỗ lại bằng keo dán. (Họ ghép hai miếng gỗ lại bằng keo dán.)
  • Danh từ:

    • Tôi chỉ nhìn thấy một chập rồi anh ấy biến mất. (Tôi chỉ nhìn thấy một thoáng rồi anh ấy biến mất.)
    • Cơn đau đầu đến chỉ trong một chập. (Cơn đau đầu đến chỉ trong một khoảnh khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chập chờn": trạng thái lúc ẩn lúc hiện, lúc lúc không, không ổn định.

    • Ánh đèn chập chờn trong đêm gió bão. (Ánh đèn lúc ẩn lúc hiện trong đêm gió bão.)
    • Ký ức về tuổi thơ chập chờn trong tâm trí ông. (Ký ức về tuổi thơ lúc hiện lúc mờ trong tâm trí ông.)
  • "chập chững": trạng thái chưa vững vàng, mới bắt đầu tập đi hoặc tập làm một việc đó.

    • Đứa bé đang chập chững những bước đi đầu tiên. (Đứa bé đang tập đi những bước đầu tiên còn chưa vững.)
    • Công ty mớigiai đoạn chập chững xây dựng thương hiệu. (Công ty mớigiai đoạn bắt đầu xây dựng thương hiệu còn non trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chặp (danh từ): Cách nói khác của "chập" với nghĩa khoảng thời gian ngắn.
    • Chờ tôi một chặp. (Chờ tôi một chút.)
  • Chắp (động từ): Ghép nối các phần rời rạc lại (thường dùng với tay, cánh, hay trong "chắp ").
    • Chắp tay lại cầu nguyện. (Ghép hai bàn tay lại để cầu nguyện.)
    • Công việc sửa chữa chỉ mang tính chất chắp . (Công việc sửa chữa chỉ mang tính chất tạm thời, ghép nối vụn vặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (ghép nối): Ghép, nối, chắp, nối liền.
  • Động từ (tiếp xúc điện): Chạm, tiếp xúc.
  • Danh từ (khoảnh khắc): Chốc, lát, thoáng, khắc.
Các cụm từ liên quan
  • Chập mạch: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi các dây dẫn điện tiếp xúc trực tiếp.
    • Cầu dao nhảy chập mạch. (Cầu dao ngắt hiện tượng đoản mạch.)
  • Chập điện: Cách nói tắt của "chập mạch điện".
    • Cẩn thận kẻo chập điện cháy nhà. (Cẩn thận kẻo đoản mạch cháy nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Chợp mắt một chập: Ngủ một giấc rất ngắn.
    • Tôi chỉ cần chợp mắt một chập lại tỉnh táo. (Tôi chỉ cần ngủ một giấc thật ngắn lại tỉnh táo.)
  • Nghĩ một chập: Suy nghĩ trong một khoảnh khắc ngắn.
    • Ông nghĩ một chập rồi gật đầu đồng ý. (Ông suy nghĩ một lát rồi gật đầu đồng ý.)