ci-joint

Học thuật
Thân thiện
ci-joint

La lettre officielle a une copie du contrat ci-jointe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kèm theo (đây): Dùng để chỉ một tài liệu, vật phẩm được đính kèm, gửi cùng trong một phong bì, email hoặc gói hàng. Tính từ này phải phù hợp về giống (đực/cái) số (ít/nhiều) với danh từ bổ nghĩa.
    • Đính kèm: Một cách diễn đạt khác cho nghĩa "kèm theo".
  2. Phó từ:

    • Kèm theo đây: Dùng để giới thiệu một tài liệu đính kèm trong thư từ, thường đứngđầu câu. Khi dùng như phó từ, luôn dạng ci-joint không thay đổi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Veuillez trouver la lettre ci-jointe. (Xin vui lòng xem bức thư kèm theo đây.)
    • Les documents ci-joints sont importants. (Các tài liệu kèm theo đây rất quan trọng.)
  • Phó từ:

    • Ci-joint, une copie de mon passeport. (Kèm theo đâymột bản sao hộ chiếu của tôi.)
    • Ci-joint, vous trouverez mon curriculum vitae. (Kèm theo đây, quý vị sẽ tìm thấy sơ yếulịch của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Veuillez trouver ci-joint...": Đâycấu trúc trang trọng phổ biến nhất trong thư từ hành chính hoặc kinh doanh để giới thiệu tài liệu đính kèm.

    • Veuillez trouver ci-joint la facture demandée. (Xin vui lòng xem kèm theo đây hóa đơn đã yêu cầu.)
  • "Ci-inclus" vs "Ci-joint": "Ci-inclus" cũng có nghĩa tương tự ("kèm theo trong này"), thường dùng khi tài liệu được đặt bên trong (phong bì, tập hồ sơ). "Ci-joint" nhấn mạnh việc gửi kèm, gắn liền. Trong thực tế, chúng thường được dùng thay thế cho nhau.

Biến thể từ gần giống
  • Joindre (động từ): Gắn vào, đính kèm, kết hợp.

    • Je joins mon CV à ma lettre de motivation. (Tôi đính kèm CV của tôi với thư động lực.)
  • Pièce jointe (danh từ): Tệp đính kèm (thường dùng trong email).

    • L'email avait trois pièces jointes. (Email ba tệp đính kèm.)
Từ đồng nghĩa
  • Inclus: Được bao gồm, kèm theo.
  • Annexé: Được phụ lục, đính kèm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ci-joint")

ci-joint

La lettre officielle a une copie du contrat ci-jointe.

tính từ, phó từ
  1. kèm theo đây
    • Lettre ci-jointe
      bức thư kèm theo đây
    • Trouver ci-joint un mandat
      thấy kèm theo đây một ngân phiếu