cinquième

tính từ
  1. thứ năm
    • Cinquième jour
      ngày thứ năm
danh từ
  1. người thứ năm; cái thứ năm
danh từ giống đực
  1. phần năm
  2. gác năm, tầng sáu
    • Loger au cinquième
      gác năm
danh từ giống cái
  1. lớp năm (trên lớp sáu, ở trường trung học Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cinquième"

cinquième
L'élève monte les escaliers pour aller au cinquième.