ciné-club
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Câu lạc bộ điện ảnh: Một tổ chức hoặc nhóm người thường xuyên tụ họp để cùng xem, thảo luận và phân tích các bộ phim, thường với mục đích giáo dục, văn hóa hoặc giải trí.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Il a rejoint un ciné-club universitaire. (Anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ điện ảnh của trường đại học.)
- Le ciné-club projette un film classique ce soir. (Câu lạc bộ điện ảnh sẽ chiếu một bộ phim kinh điển tối nay.)
- Les débats après la projection sont la partie la plus intéressante du ciné-club. (Các cuộc thảo luận sau khi chiếu phim là phần thú vị nhất của câu lạc bộ điện ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Faire partie d'un ciné-club": Là thành viên của một câu lạc bộ điện ảnh.
- Elle fait partie d'un ciné-club depuis cinq ans. (Cô ấy là thành viên của một câu lạc bộ điện ảnh đã được năm năm.)
"Séance de ciné-club": Buổi chiếu phim của câu lạc bộ điện ảnh.
- La séance de ciné-club de ce mois est consacrée au cinéma japonais. (Buổi chiếu của câu lạc bộ điện ảnh tháng này dành riêng cho điện ảnh Nhật Bản.)
Biến thể và từ gần giống
Cinéphile (danh từ/ tính từ): Người yêu điện ảnh / thuộc về người yêu điện ảnh.
- Un rendez-vous entre cinéphiles. (Một cuộc gặp gỡ giữa những người yêu điện ảnh.)
Cinéma (danh từ giống đực): Điện ảnh, rạp chiếu phim.
- Projection (danh từ giống cái): Buổi chiếu phim.
Từ đồng nghĩa
- Club de cinéma: Câu lạc bộ điện ảnh (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn).
- Association cinéphile: Hội những người yêu điện ảnh.
Các cụm từ liên quan
Animer un ciné-club: Điều hành, dẫn dắt một câu lạc bộ điện ảnh.
- Un professeur anime le ciné-club du lycée. (Một giáo viên điều hành câu lạc bộ điện ảnh của trường trung học.)
Adhérer à un ciné-club: Gia nhập, đăng ký làm thành viên một câu lạc bộ điện ảnh.
danh từ giống đực
- câu lạc bộ điện ảnh