citoyenneté
Không tìm thấy từ "citoyenneté"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tư cách công dân : Tình trạng pháp lý và xã hội của một người với tư cách là thành viên của một quốc gia, đi kèm với các quyền và nghĩa vụ được pháp luật công nhận. Ý thức, tinh thần công dân : Thái độ và hành vi thể hiện trách nhiệm, sự tham gia và lòng trung thành đối với cộng đồng và đất nước. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La citoyenneté française s'acquier...
See full definition →