cladonia

Noun
  1. địa y phễu (tản hình cành dạng phễu chồng chất lên nhau, thường mọc thành đám như cỏ bên vệ đường.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cladonia"

cladonia
A hiker examines a patch of cladonia growing on a fallen log in the forest.