clapotant

Học thuật
Thân thiện
clapotant

Les vagues clapotantes frappent doucement contre le côté du petit bateau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lăn tăn, dập dềnh: Dùng để mô tả mặt nước, đặc biệtmặt biển hoặc mặt hồ, khi những gợn sóng nhỏ, không đều liên tục vỗ nhẹ, thường do gió nhẹ gây ra. Trạng thái này nằm giữa phẳng lặng sóng lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La mer est clapotante ce matin. (Biển sáng nay lăn tăn.)
    • On entendait le bruit de l'eau clapotante contre la coque du bateau. (Chúng tôi nghe thấy tiếng nước dập dềnh vỗ vào thân tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une mer clapotante" thường gợi lên một khung cảnh biển không thực sự gợn sóng dữ dội nhưng cũng không yên bình, có thể hơi khó chịu hoặc gây say sóng nhẹ.
    • La traversée était désagréable à cause d'une mer clapotante. (Chuyến vượt biển thật khó chịu một vùng biển dập dềnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Clapoter (động từ): kêu lộp bộp, vỗ nhẹ liên tục (chỉ âm thanh của nước).
    • L'eau clapote contre les rochers. (Nước vỗ nhẹ lộp bộp vào những tảng đá.)
  • Clapotis (danh từ): tiếng nước vỗ nhẹ, sự lăn tăn của sóng.
    • Le clapotis des vagues est apaisant. (Tiếng sóng vỗ nhẹ rất êm dịu.)
  • Clapoteux (tính từ): (từ đồng nghĩa, ít dùng hơn) có nghĩa tương tự như clapotant.
Từ đồng nghĩa
  • Agité (adj): động, gợn sóng (mức độ mạnh hơn một chút).
  • Ondulant (adj): nhấp nhô, gợn sóng.
Từ trái nghĩa
  • Calme (adj): lặng, yên tĩnh.
  • Plat (adj): phẳng lặng.
clapotant

Les vagues clapotantes frappent doucement contre le côté du petit bateau.

tính từ
  1. như clapoteux