cleveland

Học thuật
Thân thiện
cleveland

A family visits Cleveland to see the Rock and Roll Hall of Fame.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper noun):
    • Tên một thành phốHoa Kỳ: "Cleveland" tên thành phố lớn nhấttiểu bang Ohio, nằm bên bờ Hồ Erie, một cảng chính của Ngũ Đại Hồ.
    • Tên một tổng thống Hoa Kỳ: "Cleveland" họ của Grover Cleveland (1837-1908), tổng thống thứ 22 24 của Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng (Chỉ thành phố):

    • Cleveland is known for its cultural institutions like the Cleveland Museum of Art. (Cleveland được biết đến với các tổ chức văn hóa như Bảo tàng Nghệ thuật Cleveland.)
    • They traveled to Cleveland for a business conference. (Họ đã đi đến Cleveland để tham dự một hội nghị kinh doanh.)
  • Danh từ riêng (Chỉ nhân vật lịch sử):

    • President Cleveland served two non-consecutive terms. (Tổng thống Cleveland đã phục vụ hai nhiệm kỳ không liên tiếp.)
    • Grover Cleveland is the only president to have been elected twice, but not in a row. (Grover Cleveland tổng thống duy nhất được bầu hai lần, nhưng không liên tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cleveland" trong ngữ cảnh địa kinh tế: Thường được dùng để chỉ trung tâm công nghiệp giao thông quan trọng của vùng Trung Tây Hoa Kỳ.
    • The steel industry was once a major part of Cleveland's economy. (Ngành công nghiệp thép từng một phần quan trọng trong nền kinh tế của Cleveland.)
Biến thể từ gần giống
  • Clevelander (n): Người dân thành phố Cleveland.
    • As a lifelong Clevelander, he is proud of his city's resilience. ( một người dân Cleveland cả đời, anh ấy tự hào về sự kiên cường của thành phố mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây một danh từ riêng chỉ tên riêng của địa điểm người. Có thể mô tả bằng cụm từ:
    • The Forest City: Biệt danh của thành phố Cleveland.
    • The 22nd and 24th U.S. President: Mô tả cho Grover Cleveland.
cleveland

A family visits Cleveland to see the Rock and Roll Hall of Fame.

Noun
  1. thủ tướng thứ 22 24 của Mỹ (1837-1908)
  2. thành phố rộng nhất của Ohio, cạnh hồ Erie(1837-1908),cảng chính của Great Lakes.

Từ đồng nghĩa