cockneyfy
/'kɔknifai/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (Ngoại động từ):
- Làm cho giống người ở khu đông Luân-đôn: Hành động khiến một người, cách nói chuyện, hoặc đặc điểm nào đó mang phong cách hoặc đặc trưng của người Cockney (người dân sinh ra và lớn lên ở khu vực East End của Luân Đôn, Anh), đặc biệt là về phương ngữ và giọng nói.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Living in London for ten years seemed to cockneyfy his accent. (Sống ở Luân Đn mười năm dường như đã làm cho giọng nói của anh ấy giống người ở khu đông Luân-đôn.)
- Some actors work hard to cockneyfy their speech for certain roles. (Một số diễn viên làm việc chăm chỉ để làm cho lời nói của họ giống người Cockney cho những vai diễn nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be cockneyfied": được/bị làm cho có phong cách Cockney.
- His once posh accent is now completely cockneyfied after years in the East End. (Chất giọng từng rất sang trọng của anh giờ đã hoàn toàn giống người Cockney sau nhiều năm ở East End.)
Biến thể và từ gần giống
Cockney (n): Người Cockney; (adj): Thuộc về người Cockney hoặc phương ngữ của họ.
- He is a true Cockney, born within the sound of Bow Bells. (Anh ấy là một người Cockney đích thực, sinh ra trong vùng nghe thấy tiếng chuông Bow.)
Cockneyfication (n): Sự Cockney hóa, quá trình hoặc hành động làm cho giống Cockney.
- The cockneyfication of his vocabulary was noticeable. (Sự Cockney hóa trong vốn từ vựng của anh ta rất đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
- Anglicize (the accent/dialect): Anh hóa (giọng/phương ngữ) - nhưng cụ thể hơn về việc trở nên giống tiếng Anh nói chung.
- Assimilate (to the local dialect): Đồng hóa (với phương ngữ địa phương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "cockneyfy")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "cockneyfy")
ngoại động từ
- làm cho giống người ở khu đông Luân-đôn