cog-wheel

/'kɔgwi:l/
Học thuật
Thân thiện
cog-wheel

A large cog-wheel turns slowly inside a mechanical clock.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):
    • Bánh răng: Một bộ phận hình tròn các răng (cogs) được thiết kế để khớp với các răng của một bánh răng khác, nhằm truyền chuyển động hoặc lực trong máy móc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The clock's mechanism is driven by a series of small cog-wheels. ( chế của đồng hồ được vận hành bởi một loạt các bánh răng nhỏ.)
    • The engineer replaced the broken cog-wheel in the gearbox. (Kỹ sư đã thay thế bánh răng bị hỏng trong hộp số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a cog-wheel in the machine": Một thành viên nhỏ trong một tổ chức lớn, quan trọng nhưng thường không được công nhận.
    • In the large corporation, he felt like just another cog-wheel in the machine. (Trong tập đoàn lớn, anh ấy cảm thấy mình chỉ một bánh răng nhỏ trong cỗ máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cog (n): Răng của bánh răng; cũng có thể dùng để chỉ một bánh răng nhỏ.
    • One of the cogs is chipped. (Một trong các răng bánh răng đã bị sứt.)
  • Gear (n): Bánh răng; một thuật ngữ rộng hơn, thường chỉ một nhóm các bánh răng hoặc một thiết bị bánh răng.
    • The car is in first gear. (Xe đangsố một.)
  • Toothed wheel (n): Bánh răng (cách diễn đạt khác mô tả đặc điểm).
Từ đồng nghĩa
  • Gear wheel: Bánh răng.
  • Sprocket: Bánh răng (thường dùng cho xích, như trong xe đạp).
Thành ngữ liên quan
  • A cog in the machine/wheel: Một bánh răng trong cỗ máy (thành ngữ, nghĩa bóng).
    • He didn't want to be just a cog in the wheel; he wanted to make a real impact. (Anh ấy không muốn chỉ một bánh răng trong cỗ máy; anh ấy muốn tạo ra tác động thực sự.)
cog-wheel

A large cog-wheel turns slowly inside a mechanical clock.

danh từ
  1. (kỹ thuật) bánh răng

Từ có nhắc đến "cog-wheel"