cogestion

Học thuật
Thân thiện
cogestion

La cogestion de l'entreprise est assurée par les représentants des salariés et de la direction.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự cùng quản: Hình thức quảntrong đó quyền quyết định trách nhiệm được chia sẻ giữa các bên khác nhau, thườnggiữa người lao động người sử dụng lao động hoặc giữa chính quyền cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cogestion de l'entreprise a amélioré les relations sociales. (Sự cùng quảndoanh nghiệp đã cải thiện quan hệ xã hội.)
    • Ils ont mis en place un système de cogestion pour le projet environnemental. (Họ đã thiết lập một hệ thống cùng quảncho dự án môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cogestion paritaire": sự cùng quảnngang quyền, thường chỉ sự tham gia với số đại diện ngang nhau từ các bên.
    • Le conseil d'administration fonctionne sur le principe de la cogestion paritaire. (Hội đồng quản trị hoạt động dựa trên nguyên tắc cùng quảnngang quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Cogérer (động từ): cùng quản lý.
    • Les deux associations cogèrent le centre culturel. (Hai hiệp hội cùng quảntrung tâm văn hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Gestion conjointe: sự quảnchung.
  • Gestion partagée: sự quảnđược chia sẻ.
Từ trái nghĩa
  • Gestion exclusive: sự quảnđộc quyền.
  • Gestion unilatérale: sự quảnđơn phương.
cogestion

La cogestion de l'entreprise est assurée par les représentants des salariés et de la direction.

danh từ giống cái
  1. sự cùng quản