collégien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Học sinh trung học cơ sở: Chỉ một học sinh nam đang theo học tại một collège (trường trung học cơ sở) ở Pháp, tương ứng với cấp học từ lớp 6 đến lớp 9.
- (Nghĩa xấu) Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm: Dùng để chỉ một người (thường là nam) có hành động, suy nghĩ hoặc kinh nghiệm sống còn non nớt, thiếu chín chắn, như một cậu học sinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mon frère est collégien, il est en quatrième. (Em trai tôi là học sinh trung học cơ sở, nó đang học lớp 8.)
- Les collégiens ont une récréation à 10 heures. (Các học sinh trung học cơ sở có giờ ra chơi lúc 10 giờ.)
- Arrête de faire l'collégien ! Sois sérieux. (Đừng có làm bộ non nớt như học sinh nữa! Hãy nghiêm túc lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Prendre quelqu'un pour un collégien: Coi/đối xử với ai như một người non nớt, thiếu kinh nghiệm.
- Il explique tout dans les détails, on dirait qu'il nous prend pour des collégiens. (Anh ấy giải thích mọi thứ chi tiết quá, cứ như thể anh ấy coi chúng tôi là những kẻ non nớt vậy.)
Biến thể và từ liên quan
- Collégienne (danh từ giống cái): Học sinh nữ trung học cơ sở.
- Sa sœur est collégienne. (Chị gái của cậu ấy là học sinh trung học cơ sở.)
- Collège (danh từ giống đực): Trường trung học cơ sở (ở Pháp).
- Lycéen/Lycéenne (danh từ): Học sinh trung học phổ thông (cấp học tiếp theo sau ).
Từ đồng nghĩa
- Élève du secondaire: Học sinh trung học (nghĩa rộng, chung chung hơn).
- (Nghĩa xấu) Novice, débutant: Người mới bắt đầu, người thiếu kinh nghiệm.
- (Nghĩa xấu) Puéril: Trẻ con, non nớt (tính từ).
tính từ
- xem collège 2
danh từ giống đực
- học sinh trung học
- (nghĩa xấu) người non choẹt
- Prendre quelqu'un pour un collégiencoi ai là một người non choẹt