colour in

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): màu, màu vào (một hình vẽ, một bức tranh, một khoảng trống). Hành động thêm màu sắc để làm cho hình ảnh trở nên sống động hoặc hoàn chỉnh.

dụ sử dụng
  • (Đứa trẻ đang màu vào bức tranh con mèo.)
  • ( ấy đã dành cả buổi chiều để màu vào cuốn sách mới của mình.)
  • (Giáo viên yêu cầu học sinh màu vào bản đồ Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to colour in something": dùng để chỉ việc màu vào một vật cụ thể, thường các đường viền hoặc khu vực đã được vẽ sẵn.

    • Please colour in the circles with a red pencil. (Làm ơn màu vào các vòng tròn bằng bút chì đỏ.)
  • "to colour in a design": màu vào một thiết kế hoặc mẫu vẽ phức tạp.

    • He enjoys colouring in intricate mandalas for relaxation. (Anh ấy thích màu vào các mandala phức tạp để thư giãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Colour (n): màu sắc.

    • What colour is your new dress? (Chiếc váy mới của bạn màu ?)
  • Colour (v): màu (dùng như động từ độc lập, không kèm "in").

    • She coloured the sky blue. ( ấy màu bầu trời xanh.)
  • Colouring book (n): sách màu (cuốn sách các hình vẽ để màu).

    • This colouring book has many beautiful pictures. (Cuốn sách màu này nhiều hình ảnh đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • màu: hành động thêm màu sắc.
  • Sơn màu: thường dùng cho vật thể lớn hơn như tường, đồ gỗ.
  • Vẽ màu: có thể bao gồm cả việc vẽ màu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Colour in (đã giải thíchtrên): màu vào.
  • Colour up: đỏ mặt, ửng hồng.
    • He coloured up when he was embarrassed. (Anh ấy đỏ mặt khi xấu hổ.)
Thành ngữ liên quan
  • To colour outside the lines: nghĩa đen màu ra ngoài đường viền; nghĩa bóng suy nghĩ sáng tạo, không theo khuôn mẫu.
    • Don't be afraid to colour outside the lines in your art project. (Đừng ngại màu ra ngoài đường viền trong dự án nghệ thuật của bạn.)
colour in
The child uses a red crayon to colour in the sun on the paper.