coléreux

Học thuật
Thân thiện
coléreux

Un homme coléreux frappe du poing sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dễ nổi giận, nóng nảy: Dùng để mô tả một người tính khí thất thường, dễ bị kích động nhanh chóng trở nên tức giận.
    • Hay cáu gắt: Chỉ tính cách dễ bực bội, khó chịu trước những điều nhỏ nhặt.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người dễ nổi giận, người nóng nảy: Chỉ một người (nam) đặc điểm tính cách như được mô tảtính từ.
    • Lưu ý: Dạng giống cái"coléreuse".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un caractère très coléreux. (Anh ấy tính cách rất dễ nổi giận.)
    • Ne sois pas si coléreux, ce n'est qu'une petite erreur. (Đừng nóng nảy như vậy, đó chỉmột lỗi nhỏ thôi.)
  • Danh từ:
    • C'est un vrai coléreux ; il crie pour un rien. (Anh ta đúngmột người nóng nảy; anh ta la hét chỉ vì những chuyện nhỏ nhặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un naturel coléreux": bản tính nóng nảy.
    • Malgré ses efforts, il est d'un naturel coléreux. ( đã cố gắng, anh ấy vẫn bản tính nóng nảy.)
  • "Une humeur coléreuse": Một tâm trạng cáu kỉnh, dễ nổi giận.
    • Il vaut mieux l'éviter aujourd'hui, il est d'humeur coléreuse. (Tốt hơn hết nên tránh anh ta hôm nay, anh ấy đang trong tâm trạng dễ nổi giận.)
Biến thể từ gần giống
  • Coléreuse (tính từ/danh từ giống cái): Dạng giống cái của "coléreux".
    • Elle peut être très coléreuse. ( ấy có thể rất dễ nổi giận.)
  • Colère (danh từ giống cái): Cơn giận, sự tức giận.
    • Il a du mal à contrôler sa colère. (Anh ấy khó kiểm soát cơn giận của mình.)
  • Se mettre en colère (cụm động từ): Nổi giận.
    • Il se met en colère très facilement. (Anh ấy nổi giận rất dễ dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Irascible: Dễ nổi nóng, dễ cáu.
  • Emporté: Nóng tính, bộc phát.
  • Irritable: Dễ cáu kỉnh, dễ bị kích động.
Từ trái nghĩa
  • Calme: Điềm tĩnh, bình tĩnh.
  • Pacifique: Ôn hòa, hiền hòa.
  • Patient: Kiên nhẫn.
coléreux

Un homme coléreux frappe du poing sur la table.

tính từ
  1. dễ nổi giận, nóng nảy
danh từ giống đực
  1. người dễ nổi giận, người nóng nảy