commiphora

Noun
  1. (thực vật học)chi một dược (loài cây chất nhựa thơm phía Đông Ấn Độ châu Phi.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "commiphora"

commiphora
A botanist examines a commiphora tree in a dry landscape.