commodity exchange

commodity exchange

A trader reviews prices on a commodity exchange floor.

Định nghĩa

Danh từ: Sàn giao dịch hàng hóa (commodity exchange) một địa điểm hoặc hệ thống tổ chức nơi các loại hàng hóa như nông sản, kim loại, năng lượng được mua bán theo hợp đồng tương lai (hợp đồng giao hàng sau này). Đây một thị trường tập trung, nơi người mua người bán giao dịch các tiêu chuẩn hóa hàng hóa, thường thông qua các hợp đồng kỳ hạn.

dụ sử dụng
  • (Sàn giao dịch hàng hóa Chicago một sàn giao dịch hàng hóa nổi tiếng.)
  • (Nông dân sử dụng sàn giao dịch hàng hóa để bán mùa màng của họ trước khi thu hoạch.)
  • (Giá vàng được xác định trên một sàn giao dịch hàng hóa toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to trade on a commodity exchange": giao dịch trên một sàn giao dịch hàng hóa.
    • Investors trade on a commodity exchange to hedge against price fluctuations. (Các nhà đầu giao dịch trên một sàn giao dịch hàng hóa để phòng ngừa biến động giá.)
  • "commodity exchange contract": hợp đồng trên sàn giao dịch hàng hóa.
    • The commodity exchange contract specifies the quantity and delivery date of the goods. (Hợp đồng trên sàn giao dịch hàng hóa quy định số lượng ngày giao hàng của hàng hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Commodity (danh từ): hàng hóa (một loại sản phẩm cơ bản có thể mua bán).
    • Oil is a major commodity in global trade. (Dầu một mặt hàng chủ lực trong thương mại toàn cầu.)
  • Exchange (danh từ): sàn giao dịch (một thị trường nơi chứng khoán hoặc hàng hóa được giao dịch).
    • The stock exchange is different from a commodity exchange. (Sàn giao dịch chứng khoán khác với sàn giao dịch hàng hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Futures exchange: sàn giao dịch tương lai (một loại sàn giao dịch hàng hóa chuyên về hợp đồng tương lai).
  • Commodity market: thị trường hàng hóa (một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả sàn giao dịch các hoạt động giao dịch phi tập trung).
    • The commodity market includes both physical and futures trading. (Thị trường hàng hóa bao gồm cả giao dịch thực tế giao dịch tương lai.)
Các cụm từ liên quan
  • Commodity exchange rate: tỷ giá hối đoái hàng hóa (tỷ lệ trao đổi giữa các loại hàng hóa).
  • Commodity exchange floor: sàn giao dịch hàng hóa (khu vực vật nơi giao dịch diễn ra, thường trong quá khứ).
Thành ngữ liên quan
  • "to play the commodity exchange": đầu cơ trên sàn giao dịch hàng hóa.
    • He lost a lot of money playing the commodity exchange. (Anh ấy đã mất nhiều tiền khi đầu cơ trên sàn giao dịch hàng hóa.)