common four-o'clock

Học thuật
Thân thiện
common four-o'clock

A gardener waters the common four-o'clock in her flowerbed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây bông phấn, cây hoa bốn giờ: Một loại cây cảnh phổ biến, nguồn gốc từ châu Mỹ, thường được trồng trong vườn. Tên gọi "bốn giờ" xuất phát từ đặc điểm hoa của thường nở vào cuối buổi chiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The common four-o'clock adds a lovely fragrance to our garden in the evenings. (Cây hoa bốn giờ mang lại hương thơm dễ chịu cho khu vườn của chúng tôi vào các buổi tối.)
    • She planted some common four-o'clocks along the fence. ( ấy đã trồng một vài cây bông phấn dọc theo hàng rào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bed of common four-o'clocks": một luống cây hoa bốn giờ.
    • The corner of the yard features a colorful bed of common four-o'clocks. (Góc sân một luống cây hoa bốn giờ đầy màu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Four-o'clock plant: Cây hoa bốn giờ (cách gọi khác).
  • Marvel of Peru: Tên tiếng Anh khác của cùng một loài cây ().
Từ đồng nghĩa
  • Marvel of Peru: Kỳ quan của Peru (tên gọi khác trong tiếng Anh).
  • Beauty of the night: Hoa của màn đêm (mô tả đặc điểm nở hoa về chiều tối).
common four-o'clock

A gardener waters the common four-o'clock in her flowerbed.

Noun
  1. cây bông phấn hay cây hoa bốn giờ.