commoner
/'kɔmənə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người bình dân, người thường: Một người không thuộc tầng lớp quý tộc hoặc không có tước hiệu cao quý trong xã hội.
- Học sinh không có học bổng từ một tổ chức đỡ đầu: (Đặc biệt trong các trường đại học lâu đời như Oxford, Cambridge) Học sinh tự túc, không nhận được sự hỗ trợ tài chính đặc biệt từ một cơ sở bảo trợ.
- Người có quyền sử dụng đất công: Người được hưởng quyền chăn thả gia súc hoặc sử dụng tài nguyên trên một vùng đất công cộng.
- Hạ nghị sĩ: (Từ hiếm) Thành viên của Hạ viện, đặc biệt là ở Anh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- In medieval times, a commoner could not marry a noble without permission. (Thời trung cổ, một người bình dân không thể kết hôn với một quý tộc nếu không có sự cho phép.)
- The university has both scholars on foundation and commoners. (Trường đại học có cả những học sinh có học bổng từ quỹ và những học sinh tự túc.)
- As a commoner of the village, he had the right to graze his sheep on the common land. (Là một người dân trong làng, ông ấy có quyền chăn thả cừu trên đất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The First/Chief Commoner": Một danh hiệu lịch sử, chỉ Chủ tịch Hạ nghị viện ở Anh.
- The Chief Commoner presided over the session. (Chủ tịch Hạ nghị viện đã chủ trì phiên họp.)
Biến thể và từ gần giống
- Common (adj): phổ biến, thông thường, chung.
- It's a common mistake among learners. (Đó là một lỗi phổ biến ở người học.)
- Commonality (n): điểm chung, sự phổ biến.
- They found a commonality in their interests. (Họ tìm thấy điểm chung trong sở thích.)
Từ đồng nghĩa
- Plebeian: thường dân (mang sắc thái lịch sử hoặc hơi khinh miệt).
- Ordinary person: người bình thường.
- Common man: người đàn ông bình thường, đại diện cho quần chúng.
Từ trái nghĩa
- Noble: quý tộc.
- Aristocrat: người thuộc tầng lớp quý tộc.
- Peer: quý tộc (đặc biệt ở Anh).
danh từ
- người bình dân
- học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc-phớt)
- người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ
- the First (Chief) commonerchủ tịch Hạ nghị viện (Anh)