complaintive

complaintive

The employee gave a complaintive sigh during the long meeting.

Định nghĩa

Tính từ:
- Than phiền, phàn nàn: "complaintive" dùng để mô tả một người hoặc giọng điệu thể hiện sự không hài lòng, đau đớn hoặc oán trách. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc liên tục bày tỏ sự bất mãn.

dụ sử dụng
  • ( ấy giọng điệu phàn nàn khi nói về khối lượng công việc của mình.)
  • (Khách hàng hay than phiền liên tục chỉ ra những lỗi của sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A complaintive nature": bản tính hay than vãn.

    • His complaintive nature made him unpopular among colleagues. (Bản tính hay than vãn của anh ta khiến anh ta không được đồng nghiệp ưa thích.)
  • "Complaintive remarks": những lời nhận xét mang tính phàn nàn.

    • The meeting was filled with complaintive remarks about the new policy. (Cuộc họp tràn ngập những lời nhận xét phàn nàn về chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Complaint (danh từ): lời phàn nàn, khiếu nại.

    • He filed a complaint about the noise. (Anh ấy đã nộp đơn khiếu nại về tiếng ồn.)
  • Complain (động từ): phàn nàn.

    • She often complains about the weather. ( ấy thường phàn nàn về thời tiết.)
  • Complainant (danh từ): người khiếu nại (trong pháp ).

    • The complainant testified in court. (Người khiếu nại đã làm chứng tại tòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Whiny (tính từ): hay rên rỉ, nhõng nhẽo (thường dùng cho trẻ em hoặc người khó chịu).
    • a whiny child (một đứa trẻ hay nhõng nhẽo)
  • Grumbling (tính từ): càu nhàu, lẩm bẩm phàn nàn.
    • grumbling employees (những nhân viên càu nhàu)
Thành ngữ liên quan
  • A sore point: vấn đề nhạy cảm hay bị phàn nàn.

    • The new schedule is a sore point for many workers. (Lịch làm việc mới vấn đề nhạy cảm hay bị nhiều công nhân phàn nàn.)
  • To have a bone to pick with someone: có điều đó để phàn nàn với ai.

    • I have a bone to pick with you about the report. (Tôi có điều muốn phàn nàn với bạn về báo cáo.)