compétitif

Học thuật
Thân thiện
compétitif

Le prix compétitif de ce produit attire de nombreux clients.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cạnh tranh, đua tranh: Mô tả một thái độ, môi trường hoặc hành vi tập trung vào việc giành chiến thắng, vượt qua đối thủ hoặc đạt được lợi thế so với người khác.
    • tính cạnh tranh (về giá, chất lượng): Mô tả một thứ đó (thườnggiá cả, sản phẩm, dịch vụ) có thể so sánh hoặc tốt hơn so với những thứ tương tự trên thị trường, khiến hấp dẫn người mua.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un esprit très compétitif. (Anh ấy tinh thần cạnh tranh rất cao.)
    • Le marché du travail est extrêmement compétitif. (Thị trường lao động cực kỳ cạnh tranh.)
    • Cette entreprise propose des prix compétitifs. (Công ty này đưa ra mức giá tính cạnh tranh.)
    • Pour réussir dans ce secteur, il faut être compétitif. (Để thành công trong lĩnh vực này, cần phải khả năng cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être compétitif sur le marché international": khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
    • Notre objectif est de rendre nos produits compétitifs sur le marché international. (Mục tiêu của chúng tôilàm cho sản phẩm tính cạnh tranh trên thị trường quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Compétitivité (danh từ giống cái): Tính cạnh tranh, năng lực cạnh tranh.
    • La compétitivité de l'économie est une priorité. (Năng lực cạnh tranh của nền kinh tếmột ưu tiên.)
  • Compétiteur / Compétitrice (danh từ): Đối thủ cạnh tranh, người tham gia cuộc thi.
    • Les compétiteurs se préparent pour la course. (Các vận động viên đang chuẩn bị cho cuộc đua.)
Từ đồng nghĩa
  • Concurrentiel(le): tính cạnh tranh (thường dùng trong kinh tế, thương mại).
  • Agressif (trong kinh doanh): Mạnh mẽ, quyết liệt (trong cạnh tranh).
Từ trái nghĩa
  • Coopératif/ve: Hợp tác.
  • Désintéressé(e): Vô tư, không vụ lợi.
compétitif

Le prix compétitif de ce produit attire de nombreux clients.

tính từ
  1. đua tranh, cạnh tranh
    • Intrigues compétitives
      mưu mô cạnh tranh
  2. có thể cạnh tranh
    • Prix compétitif
      giá có thể cạnh tranh được