compétitivité

Học thuật
Thân thiện
compétitivité

L'entreprise améliore sa compétitivité en innovant constamment.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính chất cạnh tranh, khả năng cạnh tranh: Chỉ khả năng của một cá nhân, doanh nghiệp, sản phẩm, ngành hoặc quốc gia trong việc đối đầu giành lợi thế so với các đối thủ trên thị trường hoặc trong một lĩnh vực cụ thể. thường liên quan đến hiệu quả, năng suất, chất lượng giá cả.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La compétitivité de notre entreprise dépend de l'innovation. (Khả năng cạnh tranh của công ty chúng tôi phụ thuộc vào sự đổi mới.)
    • Améliorer la compétitivité-prix est une priorité. (Cải thiện khả năng cạnh tranh về giámột ưu tiên.)
    • La compétitivité économique du pays s'est renforcée. (Năng lực cạnh tranh kinh tế của đất nước đã được củng cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "compétitivité hors-prix": khả năng cạnh tranh phi giá, dựa trên các yếu tố như chất lượng, thiết kế, dịch vụ, thương hiệu.

    • Notre stratégie se concentre sur la compétitivité hors-prix. (Chiến lược của chúng tôi tập trung vào khả năng cạnh tranh phi giá.)
  • "compétitivité structurelle": khả năng cạnh tranh cấu trúc, liên quan đến các yếu tố dài hạn như cơ sở hạ tầng, giáo dục, môi trường pháp lý.

    • Les investissements dans la recherche sont essentiels pour la compétitivité structurelle. (Đầu vào nghiên cứuthiết yếu cho năng lực cạnh tranh cấu trúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Compétitif/compétitive (tính từ): tính cạnh tranh, khả năng cạnh tranh.

    • Un marché très compétitif. (Một thị trường rất cạnh tranh.)
  • Concurrentiel/concurrentielle (tính từ): mang tính cạnh tranh (thường dùng trong kinh tế).

    • Un avantage concurrentiel. (Một lợi thế cạnh tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Capacité de concurrence: năng lực cạnh tranh.
  • Pouvoir concurrentiel: sức cạnh tranh.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Gagner en compétitivité: tăng cường/giành được khả năng cạnh tranh.

    • L'entreprise doit gagner en compétitivité sur le marché international. (Doanh nghiệp phải tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.)
  • Perdre en compétitivité: mất đi khả năng cạnh tranh.

    • Le secteur industriel risque de perdre en compétitivité. (Ngành công nghiệp nguy mất đi khả năng cạnh tranh.)
Thành ngữ liên quan
  • Être en perte de compétitivité: đang trong tình trạng mất dần khả năng cạnh tranh.
    • Face à la hausse des coûts, l'économie est en perte de compétitivité. (Đối mặt với chi phí tăng cao, nền kinh tế đang mất dần khả năng cạnh tranh.)
compétitivité

L'entreprise améliore sa compétitivité en innovant constamment.

danh từ giống cái
  1. tính chất cạnh tranh