con đực

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá thể động vật thuộc giống đực: "con đực" chỉ cá thể động vật giới tính đực, đặc điểm sinh học sinh ra tinh trùng để thụ tinh cho con cái.
    • Phân biệt với con cái: "con đực" thường được dùng để phân biệt giới tínhđộng vật, đặc biệt trong chăn nuôi, sinh học hoặc đời sống hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con đực của loài hươu sừng lớn hơn con cái. (Cá thể hươu đực sở hữu sừng to hơn so với hươu cái.)
    • Trong đàn , con đực thường lông sặc sỡ mào to. (Gà trống ngoại hình nổi bật hơn gà mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con đực giống": cá thể động vật đực được chọn để sinh sản, thường phẩm chất tốt.

    • Nông dân đã mua một con đực giống để cải thiện đàn. (Người nông dân mua một con đực tốt để nhân giống.)
  • "tính con đực": đặc điểm hoặc hành vi điển hình của động vật đực, như hung hăng hay lãnh thổ.

    • Tính con đực của sư tử thể hiện qua việc bảo vệ lãnh thổ. (Sư tử đực bản năng bảo vệ vùng đất của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đực (tính từ): thuộc về giống đực, trái với cái.

    • Chó đực thường to hơn chó cái. (Chó giống đực kích thước lớn hơn chó giống cái.)
  • Con cái (danh từ): cá thể động vật giống cáitrái nghĩa với "con đực".

    • Con cái mang thai sinh con. (Động vật giống cái khả năng mang thai.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống đực: chỉ chung các cá thể thuộc giới tính đựcđộng vật.
  • Trống (dùng cho gia cầm): gà trống, vịt trống.
  • Đực rựa (khẩu ngữ): từ chỉ con đực mạnh mẽ, thường dùng cho chó, mèo.
Thành ngữ liên quan
  • Đực cái như nhau: không phân biệt giới tính, mọi thứ đều bình đẳng.
    • Trong việc nuôi thú cưng, đực cái như nhau, miễn là yêu thương chúng. (Không quan trọng giới tính, điều chính tình cảm dành cho thú cưng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

con đực
Con gà trống này là một con đực.