con gái
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người thuộc giới tính nữ, được sinh ra từ cha mẹ: Từ dùng để chỉ một người nữ, thường là trong mối quan hệ với cha mẹ của người đó.
- Con cái thuộc giới cái (ở động vật): Từ dùng để chỉ con non thuộc giống cái của một loài động vật.
- (Phương ngữ, ít dùng) Lúa đang trong thời kỳ sinh trưởng, chưa trổ bông: Một cách gọi cây lúa ở giai đoạn trước khi trổ bông và thụ phấn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ người):
- Hai vợ chồng anh ấy vừa đón một con gái xinh xắn.
- Cô ấy là con gái duy nhất trong gia đình có ba anh em.
Danh từ (chỉ động vật):
- Con mèo mẹ vừa đẻ được ba con gái và hai con đực.
- Người nông dân để lại những con gái giống tốt nhất để nhân đàn.
Danh từ (chỉ cây lúa):
- Ruộng lúa con gái đang thì xanh mướt.
- Giai đoạn lúa con gái cần được chăm sóc kỹ để đẻ nhánh tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
"con gái rượu": Cách gọi thân mật, trìu mến đối với con gái.
- Ông cụ lúc nào cũng khoe về cô con gái rượu của mình.
"trai tài gái sắc": Thành ngữ ca ngợi người con trai tài giỏi và người con gái đẹp.
- Đám cưới của đôi trai tài gái sắc ấy được nhiều người ngưỡng mộ.
Biến thể và từ gần giống
- Con gái (danh từ): Từ chung, trung tính.
- Con gái (từ xưng hô): Dùng để gọi một cách thân mật, ví dụ: "Con gái của mẹ".
- Đứa con gái: Cách nói nhấn mạnh, thường dùng trong kể chuyện.
- Câu chuyện về đứa con gái hiếu thảo ấy khiến ai cũng cảm động.
- Cô con gái: Cách gọi trang trọng hoặc thân mật hơn, thường dùng khi nhắc đến người con gái đã trưởng thành.
- Cô con gái cả của họ đã là một bác sĩ.
Từ đồng nghĩa
- Con gái (nghĩa chỉ người): , , , (nếu là con nhỏ nhất), (khi đã trưởng thành).
- Con gái (nghĩa chỉ động vật cái): , .
Từ trái nghĩa
- Con trai: Chỉ người thuộc giới tính nam, được sinh ra từ cha mẹ.
- Con đực: Chỉ con non thuộc giống đực của động vật.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Gái có công, chồng chẳng phụ": Ý nói người con gái/chị em phụ nữ có công lao, đức hạnh thì sẽ được trân trọng.
- "Con gái trong nhà chưa gả, con gái ngoài ngõ chưa thưa": (Tục ngữ cũ) Chỉ việc nhà còn có con gái chưa lấy chồng thì chưa nên dạm hỏi con gái nhà khác.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "con gái"
Proverbs and Idioms
- Con gái làng Đông giao thiệp rộng nên khôn khéo, tài đảm
- Làm thân con gái Sơn Đông, cơm chồng nửa bữa, ngủ chồng nửa đêm
- Con gái giống cha giàu ba đụn
- Con gái giống cha, giàu ba họ, con trai giống mẹ, khó ba đời
- Ông thánh còn có khi lầm, huống chi con gái tám nhăm tuổi đầu
- Con trai đen dái, con gái đen đầu