con tính

con tính

Em bé đang tập làm các con tính cộng trừ đơn giản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép tính, bài toán: Chỉ một phép toán cụ thể (cộng, trừ, nhân, chia) hoặc một bài toán số học đơn giản.
    • Sự tính toán, kế hoạch: (Nghĩa mở rộng) Chỉ sự tính toán, dự liệu hoặc kế hoạch cá nhân, thường mang tính thực dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em đang tập làm các con tính cộng trừ đơn giản.
    • Bài kiểm tra nhiều con tính nhân chia phức tạp.
    • Anh ta luôn con tính riêng trong mỗi việc làm. (Anh ta luôn sự tính toán riêng trong mỗi việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con tính tròn": Chỉ một phép tính cho kết quả chẵn, tròn số, hoặc (nghĩa bóng) một kế hoạch, dự tính hoàn hảo, suôn sẻ.

    • Mong sao mọi con tính của anh đều tròn. (Mong sao mọi tính toán của anh đều suôn sẻ.)
  • "Con tính mọn": Chỉ sự tính toán nhỏ nhen, vụn vặt, thiếu rộng lượng.

    • Đừng những con tính mọn như thế. (Đừng những tính toán nhỏ nhen như thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Tính toán (động từ/danh từ): Hành động thực hiện các phép tính; sự suy tính, cân nhắc.

    • ấy tính toán rất cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
  • Phép tính (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ một quy tắc hay thao tác toán học cụ thể (phép cộng, phép chia).

    • Học sinh học thuộc các phép tính cơ bản.
  • Bài toán (danh từ): Vấn đề cần giải quyết bằng các phép tính; (nghĩa rộng) một vấn đề nan giải.

    • Đây một bài toán hóc búa cho các nhà quản lý.
Từ đồng nghĩa
  • Phép tính: Phép toán.
  • Sự tính toán: Sự cân nhắc, sự suy tính.
Thành ngữ liên quan
  • " con tính": (Thông tục) Chỉ người khôn ngoan, biết tính toán, lo liệu cho bản thân, đôi khi mang hàm ý không tích cực.

    • Cậu ta con tính lắm, đừng lo cho cậu ấy. (Cậu ta biết tính toán lắm, đừng lo cho cậu ấy.)
  • "Làm con tính": Thực hiện một phép tính; (nghĩa bóng) suy tính, đắn đo.

    • Trước khi đầu , anh ấy làm con tính rất kỹ. (Trước khi đầu , anh ấy suy tính rất kỹ.)