con tính
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phép tính, bài toán: Chỉ một phép toán cụ thể (cộng, trừ, nhân, chia) hoặc một bài toán số học đơn giản.
- Sự tính toán, kế hoạch: (Nghĩa mở rộng) Chỉ sự tính toán, dự liệu hoặc kế hoạch cá nhân, thường mang tính thực dụng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Em bé đang tập làm các con tính cộng trừ đơn giản.
- Bài kiểm tra có nhiều con tính nhân chia phức tạp.
- Anh ta luôn có con tính riêng trong mỗi việc làm. (Anh ta luôn có sự tính toán riêng trong mỗi việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Con tính tròn": Chỉ một phép tính cho kết quả chẵn, tròn số, hoặc (nghĩa bóng) một kế hoạch, dự tính hoàn hảo, suôn sẻ.
- Mong sao mọi con tính của anh đều tròn. (Mong sao mọi tính toán của anh đều suôn sẻ.)
"Con tính mọn": Chỉ sự tính toán nhỏ nhen, vụn vặt, thiếu rộng lượng.
- Đừng có những con tính mọn như thế. (Đừng có những tính toán nhỏ nhen như thế.)
Biến thể và từ gần giống
Tính toán (động từ/danh từ): Hành động thực hiện các phép tính; sự suy tính, cân nhắc.
- Cô ấy tính toán rất cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
Phép tính (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ một quy tắc hay thao tác toán học cụ thể (phép cộng, phép chia).
- Học sinh học thuộc các phép tính cơ bản.
Bài toán (danh từ): Vấn đề cần giải quyết bằng các phép tính; (nghĩa rộng) một vấn đề nan giải.
- Đây là một bài toán hóc búa cho các nhà quản lý.
Từ đồng nghĩa
- Phép tính: Phép toán.
- Sự tính toán: Sự cân nhắc, sự suy tính.
Thành ngữ liên quan
"Có con tính": (Thông tục) Chỉ người khôn ngoan, biết tính toán, lo liệu cho bản thân, đôi khi mang hàm ý không tích cực.
- Cậu ta có con tính lắm, đừng lo cho cậu ấy. (Cậu ta biết tính toán lắm, đừng lo cho cậu ấy.)
"Làm con tính": Thực hiện một phép tính; (nghĩa bóng) suy tính, đắn đo.
- Trước khi đầu tư, anh ấy làm con tính rất kỹ. (Trước khi đầu tư, anh ấy suy tính rất kỹ.)