concernment

/kən'sə:nmənt/
Học thuật
Thân thiện
concernment

A matter of vital concernment was discussed at the meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầm quan trọng, sự quan trọng: Mức độ nghiêm trọng hoặc ý nghĩa của một vấn đề, sự việc.
    • Sự lo lắng, sự lo âu: Trạng thái cảm thấy băn khoăn, lo lắng về điều đó.
    • Việc, vấn đề ( liên quan): Một vấn đề hoặc sự việc cụ thể người ta quan tâm hoặc liên quan đến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concernment of this decision cannot be overstated. (Tầm quan trọng của quyết định này không thể nói quá được.)
    • Her face showed deep concernment for her friend's safety. (Gương mặt ấy thể hiện sự lo lắng sâu sắc cho sự an toàn của bạn mình.)
    • This is a private concernment; please do not interfere. (Đây một việc riêng tư; xin đừng can thiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A matter of (great/vital) concernment": Một vấn đề (tầm) quan trọng (lớn/sinh tử).
    • The security of the nation is a matter of vital concernment. (An ninh quốc gia một vấn đề tầm quan trọng sinh tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Concern (n/v): Mối quan tâm, sự lo lắng; liên quan, làm lo lắng. (Từ gốc phổ biến hơn).
  • Concerned (adj): Lo lắng, liên quan.
  • Concerning (giới từ): Liên quan đến, về vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Importance (n): Tầm quan trọng.
  • Anxiety (n): Sự lo âu, lo lắng.
  • Matter (n): Vấn đề, việc.
Lưu ý
  • "Concernment" một danh từ tương đối trang trọng ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại so với từ gốc "concern". thường được dùng trong văn viết học thuật hoặc ngữ cảnh trang trọng để nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng hoặc sự liên quan.
concernment

A matter of vital concernment was discussed at the meeting.

danh từ
  1. việc
  2. tầm quan trọng
    • a matter of vital concernment
      vấn đề tầm quan trọng lớn, vấn đề sinh tử
  3. lợi lộc; phần
  4. sự lo lắng, sự lo âu