confédération

Học thuật
Thân thiện
confédération

La confédération des provinces a adopté un nouveau drapeau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hợp bang: Một hình thức liên minh chính trị trong đó các quốc gia, tiểu bang, hoặc tổ chức thành viên giữ lại chủ quyền đáng kể của mình trong khi cùng nhau thành lập một chính quyền trung ương cho các mục đích chung.
    • Liên đoàn: Một tổ chức, hiệp hội bao gồm nhiều nhóm, công đoàn, hoặc cơ sở thành viên cùng hợp tác một mục tiêu chung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La Suisse est une confédération de cantons. (Thụy một hợp bang của các bang.)
    • La confédération des syndicats a organisé une réunion. (Liên đoàn các công đoàn đã tổ chức một cuộc họp.)
    • La Confédération générale du travail est un syndicat français important. (Tổng liên đoàn lao độngmột công đoàn quan trọng của Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Confédération d'États": Liên minh/Hợp bang các quốc gia.

    • L'ancienne confédération d'États a été dissoute. (Liên minh các quốc gia trước đây đã bị giải thể.)
  • "Traité de confédération": Hiệp ước thành lập hợp bang.

    • Les pays ont signé un traité de confédération. (Các quốc gia đãmột hiệp ước thành lập hợp bang.)
Biến thể từ gần giống
  • Confédéral, e (adj): (thuộc về) hợp bang, liên đoàn.

    • Un système confédéral. (Một hệ thống hợp bang.)
  • Confédérer (v): Liên kết thành hợp bang hoặc liên đoàn.

    • Plusieurs associations se sont confédérées. (Nhiều hiệp hội đã liên kết thành một liên đoàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Alliance: Liên minh, đồng minh.
  • Fédération: Liên bang (thường chính quyền trung ương mạnh hơn một ).
  • Union: Liên hiệp, đoàn thể.
Từ trái nghĩa
  • État unitaire: Nhà nước đơn nhất (không cấu trúc liên bang hay hợp bang).
  • Sécession: Sự ly khai, tách ra.
Các cụm từ liên quan
  • Confédération sportive: Liên đoàn thể thao.

    • La confédération sportive organise les championnats. (Liên đoàn thể thao tổ chức các giải vô địch.)
  • Confédération patronale: Liên đoàn chủ lao động.

    • La confédération patronale négocie avec les syndicats. (Liên đoàn chủ lao động thương lượng với các công đoàn.)
Thành ngữ liên quan
  • Être membre d'une confédération: Là thành viên của một liên đoàn/hợp bang.
    • Ce syndicat est membre d'une grande confédération. (Công đoàn nàythành viên của một liên đoàn lớn.)
confédération

La confédération des provinces a adopté un nouveau drapeau.

danh từ giống cái
  1. (chính trị) hợp bang
  2. liên đoàn
    • Confédération générale du travail
      tổng liên đoàn lao động