congréganiste

Học thuật
Thân thiện
congréganiste

Une congréganiste enseigne aux enfants dans une école.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thành viên giáo đoàn: Chỉ một người, thườngtu sĩ hoặc giáo dân, thuộc về một giáo đoàn (một cộng đồng tôn giáo tổ chức, đặc biệt trong Công giáo).
  2. Tính từ:

    • Thuộc về giáo đoàn: Mô tả những liên quan đến một giáo đoàn hoặc các thành viên của giáo đoàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Plusieurs congréganistes se sont réunis pour la prière. (Nhiều thành viên giáo đoàn đã tập hợp lại để cầu nguyện.)
    • Ce vieil homme est un congréganiste dévoué. (Người đàn ông lớn tuổi nàymột thành viên giáo đoàn tận tụy.)
  • Tính từ:

    • Ils suivent une règle de vie congréganiste. (Họ tuân theo một quy tắc sống thuộc về giáo đoàn.)
    • L'école avait une direction congréganiste. (Ngôi trường có một ban lãnh đạo thuộc về giáo đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử Pháp, từ này có thể mang sắc thái đặc biệt liên quan đến các cuộc tranh luận về vai trò của các giáo đoàn tôn giáo trong giáo dục xã hội, đặc biệt vào cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.
Biến thể từ gần giống
  • Congrégation (danh từ, giống cái): Giáo đoàn, hội dòng.
    • La congrégation des Sœurs de Saint-Vincent-de-Paul. (Giáo đoàn các Nữ tu Thánh Vinh Sơn Phaolô.)
  • Congréganiste có thể được dùng như một từ đồng nghĩa chuyên biệt hơn của religieux/religieuse (tu sĩ) trong một số ngữ cảnh, khi nhấn mạnh đến việc thuộc về một cộng đồng tổ chức cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Membre d'une congrégation (cụm từ): Thành viên của một giáo đoàn.
  • Religieux (danh từ, giống đực) / Religieuse (danh từ, giống cái): Tu sĩ (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ/tính từ 'congréganiste'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'congréganiste'.

congréganiste

Une congréganiste enseigne aux enfants dans une école.

tính từ
  1. xem congrégation 1
danh từ
  1. thành viên giáo đoàn

Từ trái nghĩa