conjonctivite

Học thuật
Thân thiện
conjonctivite

Une personne se frotte l'œil à cause d'une conjonctivite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm kết mạc: Chỉ tình trạng viêm hoặc nhiễm trùng lớp màng trong suốt (kết mạc) bao phủ phần trắng của mắt mặt trong của mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a une conjonctivite allergique. ( ấy bị viêm kết mạc dị ứng.)
    • La conjonctivite est très contagieuse. (Viêm kết mạc rất dễ lây lan.)
    • Le médecin a prescrit des collyres pour soigner sa conjonctivite. (Bác sĩ đã kê đơn thuốc nhỏ mắt để chữa bệnh viêm kết mạc của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "conjonctivite aiguë": viêm kết mạc cấp tính.

    • Le patient souffre d'une conjonctivite aiguë. (Bệnh nhân đang bị viêm kết mạc cấp tính.)
  • "conjonctivite bactérienne": viêm kết mạc do vi khuẩn.

    • Ce type de conjonctivite bactérienne nécessite un traitement antibiotique. (Loại viêm kết mạc do vi khuẩn này cần điều trị bằng kháng sinh.)
  • "conjonctivite virale": viêm kết mạc do virus.

    • La conjonctivite virale est souvent associée à un rhume. (Viêm kết mạc do virus thường đi kèm với cảm lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Conjonctival(e) (tính từ): thuộc về kết mạc.
    • Une infection conjonctivale. (Một nhiễm trùngkết mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation de la conjonctive: viêm kết mạc (cách nói mô tả đầy đủ hơn).
Lưu ý sử dụng
  • "Conjonctivite" là một thuật ngữ y khoa, nhưng được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Từ này luôndanh từ giống cái: la conjonctivite.
  • Không thành ngữ hoặc cụm động từ đặc biệt nào phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này.
conjonctivite

Une personne se frotte l'œil à cause d'une conjonctivite.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm màng kết, viêm kết mạc

Từ có nhắc đến "conjonctivite"