connivance

/kə'naivəns/
danh từ
  1. sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu
    • to be in connivance with someone
      đồng loã với ai
  2. sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm
    • it was done with his connivance
      việc đó làm được do sự che ngầm của hắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

connivance
The manager's connivance allowed the fraud to continue.