considerately

considerately

They considerately offered their seat to the elderly passenger.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cách ân cần, chu đáo: "considerately" mô tả hành động được thực hiện với sự quan tâm đến cảm xúc, nhu cầu lợi ích của người khác, thể hiện sự tế nhị lịch sự.

dụ sử dụng
  • (Họ ân cần rút lui khỏi phòng để cho chúng tôi sự riêng tư.)
  • ( ấy chu đáo nhường ghế cho người đàn ông lớn tuổi trên xe buýt.)
  • (Anh ấy ân cần hạ giọng để không làm phiền người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act considerately": hành động một cách chu đáo.

    • In a shared office, it is important to act considerately towards your colleagues. (Trong một văn phòng chung, điều quan trọng hành động một cách chu đáo với đồng nghiệp của bạn.)
  • "to speak considerately": nói năng tế nhị.

    • He always speaks considerately, avoiding harsh words even when giving criticism. (Anh ấy luôn nói năng tế nhị, tránh những lời lẽ gay gắt ngay cả khi đưa ra lời phê bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Considerate (tính từ): ân cần, chu đáo.

    • It was very considerate of you to call and check on me. (Bạn thật chu đáo khi gọi điện hỏi thăm tôi.)
  • Consideration (danh từ): sự ân cần, sự quan tâm.

    • He showed great consideration for her feelings. (Anh ấy thể hiện sự quan tâm lớn đến cảm xúc của ấy.)
  • Inconsiderately (trạng từ, trái nghĩa): một cách thiếu chu đáo.

    • He inconsiderately left the door open in the cold weather. (Anh ấy thiếu chu đáo để cửa mở trong thời tiết lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoughtfully: một cách trầm ngâm, chu đáo.
  • Kindly: một cách tử tế.
  • Attentively: một cách chăm chú, quan tâm.
  • Tactfully: một cách khéo léo, tế nhị.
Thành ngữ liên quan
  • To be considerate of someone's feelings: quan tâm đến cảm xúc của ai đó.
    • She is always considerate of her friend's feelings, never saying anything hurtful. ( ấy luôn quan tâm đến cảm xúc của bạn mình, không bao giờ nói điều tổn thương.)