constructively

constructively

She offered feedback constructively during the team meeting.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cách xây dựng, mang tính xây dựng: "constructively" mô tả cách thức thực hiện một hành động, lời nói hoặc phê bình nhằm mục đích cải thiện, phát triển hoặc đem lại kết quả tích cực, thay vì chỉ trích hoặc phá hoại.

dụ sử dụng
  • ( ấy đưa ra phản hồi một cách xây dựng, tập trung vào các giải pháp thay vì các vấn đề.)
  • (Nhóm đã thảo luận những bất đồng của họ một cách xây dựng, dẫn đến một kế hoạch tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to look critically and constructively": nhìn nhận một cách phê bình xây dựng, tức là vừa đánh giá khuyết điểm vừa đề xuất cách khắc phục.
    • It is my task to look critically and constructively at the flaws and the failures. (Nhiệm vụ của tôi nhìn nhận một cách phê bình xây dựng vào những thiếu sót thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Constructive (tính từ): mang tính xây dựng.
    • Constructive criticism helps people improve. (Phê bình mang tính xây dựng giúp mọi người cải thiện.)
  • Constructiveness (danh từ): tính xây dựng.
    • The constructiveness of the discussion was appreciated. (Tính xây dựng của cuộc thảo luận đã được đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Positively: một cách tích cực.
  • Helpfully: một cách hữu ích.
  • Productively: một cách hiệu quả, năng suất.
Từ trái nghĩa
  • Destructively: một cách phá hoại.
  • Negatively: một cách tiêu cực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "constructively" đây trạng từ, nhưng động từ "construct" có thể kết hợp với giới từ để tạo thành cụm từ như "construct on" – xây dựng dựa trên.)
    • They constructed their argument constructively on existing research. (Họ xây dựng lập luận của mình một cách xây dựng dựa trên nghiên cứu hiện .)
Thành ngữ liên quan
  • "Build bridges": xây dựng cầu nối, tạo mối quan hệ tốt đẹp.
    • He spoke constructively to build bridges between the two groups. (Anh ấy nói một cách xây dựng để xây dựng cầu nối giữa hai nhóm.)