contractually

Định nghĩa

Trạng từ: Theo cách được quy định hoặc ràng buộc bởi một hợp đồng; hiệu lực pháp dựa trên hợp đồng.

dụ sử dụng
  • (Họ trách nhiệm theo hợp đồng để hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • (Công ty có nghĩa vụ theo hợp đồng để cung cấp dịch vụ bảo trì.)
  • ( ấy không thể tiết lộ thông tin bị ràng buộc bởi hợp đồng về bí mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "contractually obligated": bị ràng buộc về mặt pháp bởi hợp đồng.
    • The vendor is contractually obligated to deliver goods within 30 days. (Nhà cung cấp bị ràng buộc theo hợp đồng phải giao hàng trong vòng 30 ngày.)
  • "contractually agreed": được thỏa thuận trong hợp đồng.
    • The payment terms were contractually agreed upon by both parties. (Các điều khoản thanh toán đã được thỏa thuận trong hợp đồng bởi cả hai bên.)
  • "contractually liable": chịu trách nhiệm pháp theo hợp đồng.
    • The subcontractor is contractually liable for any damages. (Nhà thầu phụ chịu trách nhiệm pháp theo hợp đồng đối với mọi thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Contract (danh từ): hợp đồng.
    • They signed a contract for the sale of the house. (Họ đã hợp đồng mua bán căn nhà.)
  • Contractual (tính từ): thuộc về hợp đồng.
    • The contractual obligations must be fulfilled. (Các nghĩa vụ hợp đồng phải được thực hiện.)
  • Contractually (trạng từ): theo cách hợp đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Legally: về mặt pháp .
    • They are legally bound to follow the rules. (Họ bị ràng buộc về mặt pháp phải tuân theo các quy tắc.)
  • By agreement: theo thỏa thuận.
    • The terms were set by agreement. (Các điều khoản được đặt ra theo thỏa thuận.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho từ này, nhưng có thể kết hợp với động từ như:
    • "be contractually bound to": bị ràng buộc theo hợp đồng với.
      • He is contractually bound to the company for two years. (Anh ấy bị ràng buộc theo hợp đồng với công ty trong hai năm.)
Thành ngữ liên quan
  • "In black and white": rõ ràng, chính thức (thường dùng cho hợp đồng).
    • The terms are in black and white, so we are contractually responsible. (Các điều khoản đã được ghi rõ ràng, vậy chúng tôi trách nhiệm theo hợp đồng.)
contractually
The company is contractually obligated to deliver the software by the end of the month.