contre-pente

danh từ giống cái
  1. dốc đối diện; dốc bên kia
  2. phía dốc nhất (của quả núi)
  3. (quân sự) dốc khuất (che mắt địch)
    • Etablir une position à contre-pente
      lập một vị trí trên dốc khuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

contre-pente
Une petite maison est construite sur la contre-pente de la colline.