convenablement

phó từ
  1. (thân mật) được được
  2. đứng đắn
    • Un homme pauvre mais convenablement vêtu
      một người nghèo nhưng ăn mặc đứng đắn
  3. (từ , nghĩa ) thích hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "convenablement"

convenablement
Un homme pauvre mais convenablement vêtu marche dans la rue.