corgard

Học thuật
Thân thiện
corgard

A doctor prescribes Corgard to a patient for hypertension.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc ức chế beta-adrenergic: "Corgard" tên thương mại của một loại thuốc chẹn beta, chủ yếu ngăn chặn tác dụng của hệ thần kinh giao cảm lên tim.
    • Thuốc điều trị bệnh tim mạch: "Corgard" được sử dụng trong điều trị các bệnh như tăng huyết áp đau thắt ngực (angina pectoris).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Corgard to manage my hypertension. (Bác sĩ đơn Corgard để kiểm soát chứng tăng huyết áp của tôi.)
    • Patients with angina may take Corgard to reduce chest pain. (Bệnh nhân bị đau thắt ngực có thể dùng Corgard để giảm đau ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corgard therapy": liệu pháp điều trị bằng thuốc Corgard.

    • He responded well to Corgard therapy. (Anh ấy đáp ứng tốt với liệu pháp điều trị bằng Corgard.)
  • "On Corgard": đang sử dụng thuốc Corgard.

    • The patient has been on Corgard for six months. (Bệnh nhân đã sử dụng Corgard được sáu tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nadolol (n): Tên gốc (hoạt chất) của thuốc Corgard.

    • Nadolol is the generic name for Corgard. (Nadolol tên gốc của thuốc Corgard.)
  • Beta-blocker (n): Thuốc chẹn beta, nhóm thuốc Corgard thuộc về.

    • Corgard is a type of beta-blocker. (Corgard một loại thuốc chẹn beta.)
Từ đồng nghĩa
  • Beta-adrenergic blocker: Thuốc chẹn beta-adrenergic.
  • Antihypertensive agent: Thuốc chống tăng huyết áp.
Lưu ý sử dụng
  • Danh từ riêng: "Corgard" một tên thương mại, thường được viết hoa.
  • Ngữ cảnh y tế: Từ này hầu như chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh y học, dược phẩm.
corgard

A doctor prescribes Corgard to a patient for hypertension.

Noun
  1. thuốc ức chế bêta-adrenergic, chủ yếu phong bế tác dụng của hệ thần kinh giao cảm trên tim, dùng để điều trị chứng tăng huyết áp bệnh viêm họng.

Từ đồng nghĩa