corkage

/'kɔ:kidʤ/
danh từ
  1. sự đóng nút chai
  2. sự mở nút chai
  3. tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống)
corkage
The restaurant adds a corkage fee to the bill for the wine we brought.