cornélien

tính từ
  1. (thuộc) Coóc-nây; (theo) kiểu Coóc-nây
    • Style cornélien
      văn phong kiểu Coóc-nây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cornélien
Un écrivain adopte un style cornélien dans sa tragédie.