cotylédon

Học thuật
Thân thiện
cotylédon

Le cotylédon est la première feuille qui émerge de la graine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thực vật học) Lá mầm: Một phần của phôi thực vật, thường đầu tiên hoặc cặp đầu tiên xuất hiện từ hạt khi nảy mầm. có thể chứa chất dinh dưỡng dự trữ cho cây con.
    • (Giải phẫu) Múi nhau: Một phần của nhau thaiđộng vật có vú, hình dạng giống như cái cốc.
Ví dụ sử dụng
  • Trong thực vật học:

    • Les haricots sont des plantes à deux cotylédons. (Đậucây hai lá mầm.)
    • Le cotylédon fournit les premières nutriments à la plantule. (Lá mầm cung cấp những chất dinh dưỡng đầu tiên cho cây mầm.)
  • Trong giải phẫu:

    • Le placenta est composé de plusieurs cotylédons. (Nhau thai được cấu tạo từ nhiều múi nhau.)
    • Chaque cotylédon assure des échanges entre la mère et le fœtus. (Mỗi múi nhau đảm bảo việc trao đổi giữa mẹ thai nhi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cotylédonaire" (thuộc tính từ): liên quan đến lá mầm hoặc múi nhau.
    • La réserve cotylédonaire est épuisée. (Kho dự trữlá mầm đã cạn kiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dicotylédone (danh từ giống cái): thực vật hai lá mầm (thực vật phôi mang hai lá mầm).
  • Monocotylédone (danh từ giống cái): thực vật một lá mầm (thực vật phôi mang một lá mầm).
  • Acotylédone (danh từ giống cái): thực vật không lá mầm.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong thực vật học): Feuille séminale (lá mầm).
  • (Trong giải phẫu): Lobule placentaire (tiểu thùy nhau).
cotylédon

Le cotylédon est la première feuille qui émerge de la graine.

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) lá mầm
  2. (giải phẫu) múi nhau

Từ chứa "cotylédon"