coufique

Học thuật
Thân thiện
coufique

L'écriture coufique orne la façade de l'ancien monument.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về chữ Cufic: Dùng để mô tả một phong cách viết cổ của tiếngRập, đặc biệt được sử dụng trong việc chép kinh Koran trang trí kiến trúc thời kỳ đầu Hồi giáo.
    • Ví dụ: Une inscription coufique orne le portail de la mosquée. (Một dòng chữ cufic trang trí cổng vào của nhà thờ Hồi giáo.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Chữ Cufic: Chỉ bản thân hệ thống chữ viết cổ này.
    • Ví dụ: Le coufique est une écriture anguleuse et géométrique. (Chữ cuficmột lối viết góc cạnh mang tính hình học.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • On peut admirer de magnifiques frises coufiques dans ce palais. (Người ta có thể chiêm ngưỡng những dải trang trí cufic tuyệt đẹp trong cung điện này.)
    • L'alphabet coufique est très décoratif. (Bảng chữ cái cufic rất tính trang trí.)
  • Danh từ:

    • Les premiers exemplaires du Coran étaient calligraphiés en coufique. (Những bản kinh Koran đầu tiên được viết thư pháp bằng chữ cufic.)
    • Il étudie le coufique et son évolution historique. (Anh ấy nghiên cứu chữ cufic sự tiến hóa lịch sử của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écriture coufique": Cụm từ cố định, thường được dùng để chỉ đâymột hệ thống chữ viết.
    • L'écriture coufique tire son nom de la ville de Koufa, en Irak. (Chữ viết cufic được đặt tên theo thành phố Koufa ở Iraq.)
Biến thể từ gần giống
  • Koufique: Một cách viết khác (cùng nghĩa) của "coufique".
  • Calligraphie (danh từ giống cái): Nghệ thuật thư pháp nói chung, trong đó coufiquemột phong cách quan trọng.
  • Anguleux/angulaire (tính từ): góc cạnh, dùng để mô tả đặc điểm hình dáng của chữ coufique.
Từ đồng nghĩa
  • Koufique: (Cách viết khác) chữ cufic.
  • Écriture arabe ancienne: ChữRập cổ (cách giải thích nghĩa).
Thành ngữ liên quan
  • : Được viết bằng chữ cufic (nghĩa đen); đôi khi dùng theo nghĩa bóng để chỉ điều đó khó đọc, khó hiểu hoặc rất trang trọng, cổ xưa.
    • Ce contrat est écrit en lettres de coufique, personne n'y comprend rien ! (Hợp đồng này viết bằng chữ cufic mất rồi, chẳng ai hiểu cả!)
coufique

L'écriture coufique orne la façade de l'ancien monument.

tính từ
  1. (Ecriture coufique) chữ cufic (chữ cổ A Rập)
danh từ giống đực
  1. chữ cufic

Từ gần giống