counterreformation

Học thuật
Thân thiện
counterreformation

The scholar studies the Counterreformation in a history book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phong trào chống lại cải cách: Chỉ một phong trào hoặc sự phản ứng nhằm chống lại một cuộc cải cách đã diễn ra trước đó, đặc biệt trong lĩnh vực tôn giáo hoặc xã hội.
    • Phong trào Cải cách Công giáo (Phong trào Chống Kháng Cách): Trong lịch sử, đây phong trào cải cách bên trong Giáo hội Công giáo La vào thế kỷ 16 17, nhằm đáp trả chống lại cuộc Cải cách Kháng Cách (Protestant Reformation).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Counterreformation led to significant changes within the Catholic Church. (Phong trào Chống Kháng Cách đã dẫn đến những thay đổi quan trọng bên trong Giáo hội Công giáo.)
    • Historians study the Counterreformation to understand the religious conflicts of that era. (Các nhà sử học nghiên cứu Phong trào Chống Kháng Cách để hiểu các xung đột tôn giáo của thời kỳ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as part of the Counterreformation": như một phần của Phong trào Chống Kháng Cách.

    • The Jesuit order was founded as part of the Counterreformation. (Dòng Tên được thành lập như một phần của Phong trào Chống Kháng Cách.)
  • "the spirit of the Counterreformation": tinh thần của Phong trào Chống Kháng Cách.

    • The art of the Baroque period often reflected the spirit of the Counterreformation. (Nghệ thuật thời kỳ Baroque thường phản ánh tinh thần của Phong trào Chống Kháng Cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Counter-Reformation (n): Cách viết khác với dấu gạch nối, cùng nghĩa.
  • Catholic Reformation (n): Cuộc Cải cách Công giáo (cách gọi khác nhấn mạnh khía cạnh cải cách nội bộ).
Từ đồng nghĩa
  • Catholic Reformation: Cuộc Cải cách Công giáo.
  • Catholic Revival: Sự Phục hưng Công giáo.
counterreformation

The scholar studies the Counterreformation in a history book.

Noun
  1. sự chống lại cải cách hay Phong trào Chống Kháng Cách

Từ chứa "counterreformation"