couvent

danh từ giống đực
  1. tu viện, nhà tu
    • Règles d'un couvent
      quy chế tu viện
    • Tout le couvent s'assemble
      cả tu viện nhóm họp lại
  2. túc bà xơ (cho nữ sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

couvent
Une jeune fille marche vers le couvent avec un panier de fleurs.