couvent

Học thuật
Thân thiện
couvent

Une jeune fille marche vers le couvent avec un panier de fleurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tu viện, nhà tu: Một cộng đồng tôn giáo, thườngcủa các nữ tu (sœurs) hoặc đôi khicác tu sĩ, sống cách biệt theo các quy tắc tôn giáo. chỉ cả tòa nhà lẫn cộng đồng sống trong đó.
    • túc bà xơ (cho nữ sinh): Một nơi sự giám sát của các nữ tu, thường dành cho nữ sinh nội trú.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle a décidé d'entrer au couvent. ( ấy đã quyết định đi tu / vào sống trong tu viện.)
    • Les sœurs de ce couvent sont très accueillantes. (Các nữ tu của tu viện này rất hiếu khách.)
    • Autrefois, elle était pensionnaire dans un couvent. (Ngày trước, ấyhọc sinh nội trú trong mộttúc của các bà xơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clôture d'un couvent": khu vực cách biệt của tu viện, nơi các nữ tu sống ẩn dật.

    • Les visiteurs ne sont pas autorisés dans la clôture du couvent. (Khách tham quan không được phép vào khu vực cách biệt của tu viện.)
  • "Mère supérieure d'un couvent": bề trên của một tu viện.

    • La mère supérieure du couvent dirige la communauté avec sagesse. ( bề trên của tu viện lãnh đạo cộng đồng một cách khôn ngoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Couventine (danh từ giống cái, ít dùng): nữ tu sống trong tu viện.
  • Conventuel, conventuelle (tính từ): thuộc về tu viện.
    • La vie conventuelle est rythmée par la prière. (Cuộc sống tu viện được nhịp điệu bởi những lời cầu nguyện.)
  • Monastère (danh từ giống đực): tu viện (nói chung, có thể dùng cho cả nam nữ tu sĩ), thường lớn hơn hoặc tính chất khác biệt nhất định so với "couvent".
Từ đồng nghĩa
  • Monastère: tu viện, tu viện lớn.
  • Abbaye: tu viện lớn do một viện phụ hoặc nữ viện phụ lãnh đạo.
  • Prieuré: tu viện nhỏ, thường phụ thuộc vào một tu viện lớn hơn.
Cụm từ liên quan
  • Entrer au couvent: đi tu, vào sống trong tu viện.
  • Fonder un couvent: thành lập một tu viện.
  • Quitter le couvent: rời bỏ tu viện (không còn theo đời sống tu hành nữa).
couvent

Une jeune fille marche vers le couvent avec un panier de fleurs.

danh từ giống đực
  1. tu viện, nhà tu
    • Règles d'un couvent
      quy chế tu viện
    • Tout le couvent s'assemble
      cả tu viện nhóm họp lại
  2. túc bà xơ (cho nữ sinh)