crédence

danh từ giống cái
  1. tủ bát đĩa
  2. (tôn giáo) bàn đồ thờ
  3. (sử học) tủ nếm đồ ăn (trước khi cho vua chúa ăn)
crédence
Une crédence en bois massif se trouve dans la cuisine.