crow's-foot

/'krouzfut/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vết nhăn chân chim (ở đuôi mắt): Một nếp nhăn nhỏ, hình chân chim, thường xuất hiệnkhoé mắt bên ngoài, đặc biệt khi cười hoặc khi có tuổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her smile was warm, accentuated by gentle crow's-feet at the corners of her eyes. (Nụ cười của ấy ấm áp, được tô điểm bởi những vết nhăn chân chim nhẹ nhàngđuôi mắt.)
    • Years of laughter and squinting in the sun had left deep crow's-feet around his eyes. (Nhiều năm cười đùa nheo mắt dưới ánh nắng đã để lại những vết nhăn chân chim sâu quanh mắt anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A network of crow's-feet": Một mạng lưới các vết nhăn chân chim.
    • His face was weathered, with a network of crow's-feet spreading from his eyes. (Khuôn mặt ông ấy dày dạn sương gió, với một mạng lưới vết nhăn chân chim tỏa ra từ đôi mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Crow's-feet (danh từ, số nhiều): Dạng số nhiều phổ biến nhất của từ này.
  • Laugh lines (danh từ, số nhiều): Đường cười; một cách diễn đạt tích cực hơn, nhấn mạnh rằng những nếp nhăn này hình thành từ việc cười nhiều.
  • Wrinkle (danh từ): Nếp nhăn (nghĩa chung, có thểbất kỳ vị trí nào trên da).
Từ đồng nghĩa
  • Laugh lines: Đường cười.
  • Periocular wrinkles: Nếp nhăn quanh mắt (thuật ngữ y khoa/trang điểm).
Lưu ý
  • Từ này thường được dùngdạng số nhiều crow's-feet các nếp nhăn thường xuất hiện thành cụmcả hai bên mắt.
  • Trong tiếng Anh, dấu gạch nối () dấu lược () trong crow's-foot crow's-feet thường được sử dụng, nhưng đôi khi cũng có thể viết liền "crowsfoot".
danh từ, số nhiều crow's-feet
  1. vết nhăn chân chim (ở đuôi mắt)

Từ gần giống