cuprifère

Học thuật
Thân thiện
cuprifère

Une roche cuprifère affleure dans la paroi de la mine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chứa đồng: Dùng để mô tả một loại đất đá, khoáng vật hoặc quặng chứa nguyên tố đồng ( hiệu hóa học: Cu) trong thành phần của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les géologues recherchent des gisements cuprifères. (Các nhà địa chất đang tìm kiếm những mỏ quặng chứa đồng.)
    • Cette région est connue pour ses sols cuprifères. (Vùng này nổi tiếng đất chứa đồng.)
    • Une mine cuprifère a été découverte dans la montagne. (Một mỏ chứa đồng đã được phát hiện trên núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như địa chất học, khai khoáng hóa học.
  • Có thể dùng để bổ nghĩa cho các danh từ như "gisement" (mỏ), "minerai" (quặng), "roche" (đá), "zone" (vùng), "terrain" (đất đai).
Biến thể từ gần giống
  • Cuivre (danh từ): Đồng (kim loại).
  • Cuprique (tính từ): (Thuộc về) đồng, chứa đồng ở hóa trị II. (Ví dụ: - oxit đồng II).
  • Cupro- (tiền tố): Tiền tố dùng trong các từ ghép liên quan đến đồng (ví dụ: - hợp kim đồng).
Từ đồng nghĩa
  • Contenant du cuivre: chứa đồng (cách giải thích thông thường hơn).
cuprifère

Une roche cuprifère affleure dans la paroi de la mine.

tính từ
  1. chứa đồng
    • Roche cuprifère
      đá chứa đồng