current account
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tài khoản vãng lai: Một loại tài khoản ngân hàng cho phép chủ tài khoản gửi và rút tiền mặt một cách linh hoạt, thường sử dụng séc, thẻ ghi nợ hoặc chuyển khoản để thanh toán, và thường không trả lãi suất cao hoặc có thể không trả lãi nếu rút tiền trước kỳ hạn.
- Cán cân vãng lai: Trong kinh tế học quốc tế, đây là một bộ phận của cán cân thanh toán, ghi chép giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ cùng các khoản chuyển tiền của một quốc gia.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Tài khoản ngân hàng):
- I need to deposit this cheque into my current account. (Tôi cần gửi séc này vào tài khoản vãng lai của tôi.)
- Most bills are paid automatically from my current account. (Hầu hết các hóa đơn được thanh toán tự động từ tài khoản vãng lai của tôi.)
Danh từ (Kinh tế học):
- The country's current account deficit has widened this year. (Thâm hụt cán cân vãng lai của quốc gia đã mở rộng trong năm nay.)
- A surplus in the current account indicates that a nation is a net lender to the rest of the world. (Thặng dư cán cân vãng lai cho thấy một quốc gia là chủ nợ ròng đối với phần còn lại của thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to have a current account in the red/black": có số dư âm/dương trong tài khoản vãng lai.
- After the big purchase, my current account is in the red. (Sau khi mua sắm lớn, tài khoản vãng lai của tôi đang âm.)
"current account holder": chủ tài khoản vãng lai.
- As a current account holder, you get a free debit card. (Là chủ tài khoản vãng lai, bạn được nhận thẻ ghi nợ miễn phí.)
Biến thể và từ gần giống
- Checking account (Mỹ): Tài khoản vãng lai (cách gọi phổ biến ở Mỹ, tương đương với 'current account' ở Anh và nhiều nước khác).
- Demand deposit account: Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn (thuật ngữ ngân hàng).
- Capital account: Tài khoản vốn (một phần khác của cán cân thanh toán, ghi chép các giao dịch tài sản tài chính).
Từ đồng nghĩa
- Transaction account: Tài khoản giao dịch (nhấn mạnh chức năng thanh toán).
- Checking account: Tài khoản séc/Tài khoản vãng lai (từ đồng nghĩa theo vùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm danh từ 'current account')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ 'current account')
Noun
- Tiền gởi ngân hàng lấy ra được nhưng thường không trả lãi trước kỳ hạn
- tài khoản vãng lai